Nhóm đơn vị xử lý hồ sơ sớm nhất tháng 10

Sở Công thương
Cần xử lý 517 hồ sơ
Tỉ lệ Đ.Hạn 100.0%
Tỉ lệ T.Hạn 0.0%
Thị trấn Chư ty - Đức cơ
Cần xử lý 349 hồ sơ
Tỉ lệ Đ.Hạn 100.0%
Tỉ lệ T.Hạn 0.0%
Sở Tư Pháp
Cần xử lý 452 hồ sơ
Tỉ lệ Đ.Hạn 100.0%
Tỉ lệ T.Hạn 0.0%
Xã Ia Băng - Huyện Đak Đoa
Cần xử lý 243 hồ sơ
Tỉ lệ Đ.Hạn 100.0%
Tỉ lệ T.Hạn 0.0%
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Cần xử lý 245 hồ sơ
Tỉ lệ Đ.Hạn 100.0%
Tỉ lệ T.Hạn 0.0%
Xã Ia Dreng - Huyện Chư Pưh
Cần xử lý 226 hồ sơ
Tỉ lệ Đ.Hạn 100.0%
Tỉ lệ T.Hạn 0.0%

Nhóm đơn vị xử lý hồ sơ trễ nhiều nhất tháng 10

Xã Ia Piơr - Huyện Chư Prông
Cần xử lý 168 hồ sơ
Tỉ lệ Đ.Hạn 80.4%
Tỉ lệ T.Hạn 19.6%
UBND Huyện Chư Păh
Cần xử lý 237 hồ sơ
Tỉ lệ Đ.Hạn 85.7%
Tỉ lệ T.Hạn 14.3%
UBND Huyện Ia Grai
Cần xử lý 827 hồ sơ
Tỉ lệ Đ.Hạn 86.9%
Tỉ lệ T.Hạn 13.1%
Xã Chư Gu - Krông Pa
Cần xử lý 16 hồ sơ
Tỉ lệ Đ.Hạn 87.5%
Tỉ lệ T.Hạn 12.5%
Xã Ia RSuơm - Krông Pa
Cần xử lý 67 hồ sơ
Tỉ lệ Đ.Hạn 89.6%
Tỉ lệ T.Hạn 10.4%
UBND Huyện Kbang
Cần xử lý 1736 hồ sơ
Tỉ lệ Đ.Hạn 90.8%
Tỉ lệ T.Hạn 9.2%
THÁNG 8
Đã tiếp nhận 54337 hồ sơ
Tồn kỳ trước 9674 hồ sơ
Cần xử lý 64011 hồ sơ
Đang xử lý 11095 hồ sơ
   Trễ 1450 (13.1%)
   Sắp trễ 256 (2.3%)
   Chưa đến 9389 (84.6%)
Đã xử lý 52916 hồ sơ
   Trễ 741 (1.4%)
   Sớm 52175 (98.6%)
   Chưa nhận 1
Tỉ lệ T.Hạn 3.4%
Tỉ lệ Đ.Hạn 96.6%
THÁNG 9
Đã tiếp nhận 58619 hồ sơ
Tồn kỳ trước 11095 hồ sơ
Cần xử lý 69714 hồ sơ
Đang xử lý 14247 hồ sơ
   Trễ 1655 (11.6%)
   Sắp trễ 593 (4.2%)
   Chưa đến 11999 (84.2%)
Đã xử lý 55467 hồ sơ
   Trễ 790 (1.4%)
   Sớm 54677 (98.6%)
   Chưa nhận 5
Tỉ lệ T.Hạn 3.5%
Tỉ lệ Đ.Hạn 96.5%
THÁNG 10
Đã tiếp nhận 35437 hồ sơ
Tồn kỳ trước 14247 hồ sơ
Cần xử lý 49684 hồ sơ
Đang xử lý 21952 hồ sơ
   Trễ 1761 (8.0%)
   Sắp trễ 1426 (6.5%)
   Chưa đến 18765 (85.5%)
Đã xử lý 27732 hồ sơ
   Trễ 166 (0.6%)
   Sớm 27566 (99.4%)
   Chưa nhận 0
Tỉ lệ T.Hạn 3.9%
Tỉ lệ Đ.Hạn 96.1%
Xem tất cả

hệ thống tổng hợp thông tin một cửa tỉnh gia lai